Phép dịch "camp" thành Tiếng Việt
trại, cắm trại, chỗ cắm trại là các bản dịch hàng đầu của "camp" thành Tiếng Việt.
An outdoor place acting as temporary accommodation in tents or other temporary structures. [..]
-
trại
nounTom doesn't know if Mary will go camping with us or not.
Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
-
cắm trại
Tom doesn't know if Mary will go camping with us or not.
Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
-
chỗ cắm trại
I've taken up safari work, and I've got to find a camp.
Tôi đã nhận một đoàn săn, và tôi phải tìm chỗ cắm trại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hạ trại
- phe phái
- lán trại
- phe
- chỗ đóng quân
- chỗ đóng trại
- nơi cắm trại
- đóng trại
- đồn trú
- đời sông quân đội
- doanh trại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " camp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Initialism of [i]cyclic AMP[/i].
"cAMP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho cAMP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
A diminutive of the male given name Campbell. [..]
"Camp" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Camp trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Central Atlantic magmatic province
"CAMP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho CAMP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "camp"
Các cụm từ tương tự như "camp" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trại Pendleton
-
ghế gấp · ghế xếp
-
lửa trại
-
trại
-
dựng lều
-
giường gấp · giường xếp
-
nơi cắm trại
-
Trại tị nạn · trại tỵ nạn