Phép dịch "builder" thành Tiếng Việt
chủ thầu, người xây dựng, xây dựng là các bản dịch hàng đầu của "builder" thành Tiếng Việt.
builder
noun
ngữ pháp
A person who builds or constructs things. [..]
-
chủ thầu
a person who builds or constructs things
-
người xây dựng
When you think of a relationship builder, don't you just automatically think "architect?"
Khi nghĩ đến người xây dựng mối quan hệ, có phải bạn nghĩ ngay đến "kiến trúc sư?"
-
xây dựng
verbHome builder confidence falls to a record low in July.
Niềm tin vào các công ty xây dựng đã giảm thấp kỷ lục trong tháng Bảy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người kiến thiết
- thợ xây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " builder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "builder" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người làm đường
-
thợ làm thùng xe · thợ đóng xe ngựa
-
người hay mơ tưởng
-
người làm đàn ống
Thêm ví dụ
Thêm