Phép dịch "build" thành Tiếng Việt
xây dựng, xây, tạo là các bản dịch hàng đầu của "build" thành Tiếng Việt.
The physique of a human body; constitution or structure of a human body. [..]
-
xây dựng
verb(transitive) to form by combining materials or parts
The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.
Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.
-
xây
verb(transitive) to form by combining materials or parts
The new school building is the boast of the village.
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
-
tạo
verbEvery action builds another link that binds us to it.
Mỗi hành động tạo ra một mắt xích khác o bế ta với nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dựng nên
- khổ người tầm vóc
- kiểu kiến trúc
- làm nên
- lập nên
- sự xây dựng
- thiết kế
- vóc dáng
- xây cất
- Dựng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " build " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "build"
Các cụm từ tương tự như "build" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhà cao tầng
-
khối căn bản · khối dựng · khối hợp nhất
-
sảnh
-
Minsheng Bank Building
-
kết cấu xây dựng
-
nhà thờ
-
luật lệ xây cất · quy chuẩn xây dựng · quy phạm xây dựng · quy tắc và tiêu chuẩn xây dựng · tiêu chuẩn xây dựng
-
nhà trên