Phép dịch "bow" thành Tiếng Việt
cung, 弓, cúi là các bản dịch hàng đầu của "bow" thành Tiếng Việt.
bow
verb
noun
ngữ pháp
A curved bend in a rod or planar surface, or in a linear formation such as a river (see oxbow). [..]
-
cung
nounweapon used for shooting arrows [..]
It's no surprise that they've chosen a weapon to be a compound bow.
Không ngạc nhiên khi họ chọn vũ khí là cung trợ lực.
-
弓
nounweapon used for shooting arrows [..]
-
cúi
verbTom bowed respectfully to the old lady.
Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khom
- cúi chào
- nơ
- vòm
- cái cung
- nơ con bướm
- quỳ
- bái
- khòm
- vĩ
- chịu khuất phục
- cái nơ
- cái nơ con bướm
- cánh cung
- cúi mình
- cúi đầu
- cần lấy điện
- cầu vồng
- cốt yên ngựa
- khòm lưng quỳ gối
- luồn cúi
- nhượng bộ
- sự chào
- sự cúi chào
- sự cúi đầu
- đầu hàng
- Cung
- cúc
- khâm phục
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bow"
Các cụm từ tương tự như "bow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cái ná · cái nỏ · ná · nỏ
-
chân vòng kiềng · có chân vòng kiềng
-
Bow Wow
-
gù lưng
-
cánh cung
-
Compound bow
-
hồ thỉ
-
Lạy · kỹ thuật kéo vự
Thêm ví dụ
Thêm