Phép dịch "borrow" thành Tiếng Việt
mượn, vay, hỏi mượn là các bản dịch hàng đầu của "borrow" thành Tiếng Việt.
To receive (something) from somebody temporarily, expecting to return it. [..]
-
mượn
verbreceive temporarily
I'd never borrow anything of yours without asking first.
Tôi chưa bao giờ mượn bất kì thứ gì của bạn mà không hỏi trước cả.
-
vay
verbreceive temporarily
My pride prevented me from borrowing money from him.
Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
-
hỏi mượn
nounI asked him if I could borrow enough money to get me to the mission office.
Tôi hỏi mượn anh ta đủ số tiền để đến văn phòng phái bộ truyền giáo.
-
theo
verb adpositionI've borrowed the hackneyed old populist slogan:
Tôi theo quy luật đã được tạo ra trong nhiều lần khác nhau.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borrow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname.
"Borrow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Borrow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "borrow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vay để tiêu dùng
-
mượn
-
sự vay mượn
-
cuộc đời chỉ còn đếm từng ngày
-
người đi mượn · người đi vay · đường sá đường đi con đường cuộc hành trình hướng đi
-
mượn · vay
-
giật lửa
-
mượn