Phép dịch "borrowed time" thành Tiếng Việt
cuộc đời chỉ còn đếm từng ngày là bản dịch của "borrowed time" thành Tiếng Việt.
borrowed time
noun
ngữ pháp
A period of time whose precise duration is not known but which can be expected to be quite limited, and at the end of which one's situation, benefits, or opportunities will be entirely terminated. [..]
-
cuộc đời chỉ còn đếm từng ngày
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borrowed time " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm