Phép dịch "bootstrap" thành Tiếng Việt

chương trình khởi động, chương trình mồi, khởi động là các bản dịch hàng đầu của "bootstrap" thành Tiếng Việt.

bootstrap verb noun ngữ pháp

A loop (leather or other material) sewn at the side or top rear of a boot to help in pulling the boot on. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chương trình khởi động

  • chương trình mồi

  • khởi động

    It was a way bootstrap consciousness.

    Nó là một cách khởi động ý thức.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mạch tự nâng
    • nạp khởi động
    • tự thân vận động
    • tự trợ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bootstrap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bootstrap"

Các cụm từ tương tự như "bootstrap" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bootstrap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch