Phép dịch "assembly" thành Tiếng Việt

hội đồng, sự lắp ráp, bộ phận lắp ráp là các bản dịch hàng đầu của "assembly" thành Tiếng Việt.

assembly noun ngữ pháp

A set of pieces that work together in unison as a mechanism or device. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hội đồng

    noun

    organization that uses parliamentary procedure to make decisions

    Would the apostles tremble with fear before such an imposing and hostile assembly?

    Các sứ đồ có run sợ trước hội đồng uy nghi và thù địch này không?

  • sự lắp ráp

    noun

    big assemblies of components,

    sự lắp ráp khối lượng lớn các bộ phận,

  • bộ phận lắp ráp

    noun

    We laid out dozens of pieces and carefully studied the complex assembly instructions.

    Chúng tôi bày ra hằng tá bộ phận lắp ráp và cẩn thận nghiên cứu những chỉ dẫn phức tạp để lắp ráp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc họp
    • hội nghị lập pháp;
    • hợp ngữ
    • kết cấu
    • lắp ráp
    • sự tập hợp
    • tiếng kèn tập hợp
    • bó thanh nhiên liệu
    • hội nghị
    • quốc hội
    • đại hội
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assembly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Assembly proper

(US) The lower legislative body of each of a number of states of the United States, ("the Assembly"). [..]

+ Thêm

"Assembly" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Assembly trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "assembly"

Các cụm từ tương tự như "assembly" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assembly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch