Phép dịch "approximate" thành Tiếng Việt
xấp xỉ, gần đúng, approximate to giống với là các bản dịch hàng đầu của "approximate" thành Tiếng Việt.
approximate
adjective
verb
ngữ pháp
Approaching; proximate; nearly resembling. [..]
-
xấp xỉ
adjectiveThey approximate the water content of a human body.
Nó có lượng nước xấp xỉ với lượng nước trong cơ thể người.
-
gần đúng
Now, the machine is — in this case, it's a real approximation of that,
Bây giờ, cái máy, trường hợp này, là một sự gần đúng thật sự,
-
approximate to giống với
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giống hệt với
- gần đúng với
- gắn với
- khoảng
- làm cho gắn với
- rất gần nhau
- suýt soát
- xấp xỉ với
- gaàn ñuùng, xaáp xæ
- khoảng chừng
- phỏng chừng
- áng chừng
- ước chừng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " approximate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "approximate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính xấp xỉ được
-
ao
-
ước
-
Xấp xỉ Diophantine
-
khoảng
-
Lý thuyết xấp xỉ
-
ang áng · chừng · hầu như · khoảng · khoảng chừng · một cách xấp xỉ · phỏng chừng · tròm trèm · xấp xỉ · áng chừng · độ chừng · ước độ
-
gần đúng · khoảng chừng · phỏng chừng · xấp xỉ · áng chừng · ước chừng
Thêm ví dụ
Thêm