Phép dịch "approximative" thành Tiếng Việt

xấp xỉ, gần đúng, khoảng chừng là các bản dịch hàng đầu của "approximative" thành Tiếng Việt.

approximative adjective ngữ pháp

Of, relating to, or being an estimate or approximation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xấp xỉ

    They approximate the water content of a human body.

    Nó có lượng nước xấp xỉ với lượng nước trong cơ thể người.

  • gần đúng

    Now, the machine is — in this case, it's a real approximation of that,

    Bây giờ, cái máy, trường hợp này, là một sự gần đúng thật sự,

  • khoảng chừng

    So, for approximately two minutes, we got no evidence of people leaving or entering the bank.

    Trong khoảng chừng 2 phút, ta không có bằng chứng về bất cứ người nào ra vào ngân hàng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phỏng chừng
    • áng chừng
    • ước chừng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " approximative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "approximative" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính xấp xỉ được
  • ao
  • ước
  • Xấp xỉ Diophantine
  • khoảng
  • Lý thuyết xấp xỉ
  • ang áng · chừng · hầu như · khoảng · khoảng chừng · một cách xấp xỉ · phỏng chừng · tròm trèm · xấp xỉ · áng chừng · độ chừng · ước độ
  • [sự · con số xấp xỉ · cái xấp xỉ · phép tính gần đúng · phép tính sai số · phép tính xấp xỉ · phép xấp xỉ · phép] xấp xỉ · sự gần · sự gần đúng · sự phỏng chừng · sự xấp xỉ · tiệm cận · ý nghĩa gần đúng
Thêm

Bản dịch "approximative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch