Phép dịch "approximately" thành Tiếng Việt
khoảng, khoảng chừng, chừng là các bản dịch hàng đầu của "approximately" thành Tiếng Việt.
approximately
adverb
ngữ pháp
Imprecise but close to in quantity or amount. [..]
-
khoảng
adverbimprecise but close to in quantity or amount
She had been clean for approximately eight months.
Cô đã được cai thuốc khoảng tám tháng.
-
khoảng chừng
adverbSo, for approximately two minutes, we got no evidence of people leaving or entering the bank.
Trong khoảng chừng 2 phút, ta không có bằng chứng về bất cứ người nào ra vào ngân hàng.
-
chừng
adverbSo to a first approximation, we have these things -- twenty petahertz synapse firings.
Vậy với sự ước chừng đầu tiên, chúng ta có 20 perahertz khớp thần kinh hoạt động.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xấp xỉ
- ang áng
- hầu như
- một cách xấp xỉ
- phỏng chừng
- tròm trèm
- áng chừng
- độ chừng
- ước độ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " approximately " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "approximately" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính xấp xỉ được
-
ao
-
ước
-
Xấp xỉ Diophantine
-
khoảng
-
Lý thuyết xấp xỉ
-
gần đúng · khoảng chừng · phỏng chừng · xấp xỉ · áng chừng · ước chừng
-
[sự · con số xấp xỉ · cái xấp xỉ · phép tính gần đúng · phép tính sai số · phép tính xấp xỉ · phép xấp xỉ · phép] xấp xỉ · sự gần · sự gần đúng · sự phỏng chừng · sự xấp xỉ · tiệm cận · ý nghĩa gần đúng
Thêm ví dụ
Thêm