Phép dịch "anathematize" thành Tiếng Việt
rủa, nguyền rủa, rút phép thông công là các bản dịch hàng đầu của "anathematize" thành Tiếng Việt.
anathematize
verb
ngữ pháp
(transitive) To cause to be, or to declare as, an anathema or evil. [..]
-
rủa
verbThirty-four years after his death, a synod in Jerusalem anathematized his beliefs as heresies.
Ba mươi bốn năm sau khi ông chết, một hội nghị tôn giáo ở Giê-ru-sa-lem nguyền rủa niềm tin của ông là tà thuyết.
-
nguyền rủa
Thirty-four years after his death, a synod in Jerusalem anathematized his beliefs as heresies.
Ba mươi bốn năm sau khi ông chết, một hội nghị tôn giáo ở Giê-ru-sa-lem nguyền rủa niềm tin của ông là tà thuyết.
-
rút phép thông công
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " anathematize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "anathematize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ghê tởm · đáng ghét · đáng nguyền rủa
-
ghê tởm · đáng ghét · đáng nguyền rủa
Thêm ví dụ
Thêm