Phép dịch "anathema" thành Tiếng Việt

ghét đắng, lời nguyền rủa, người bị ghét cay là các bản dịch hàng đầu của "anathema" thành Tiếng Việt.

anathema noun ngữ pháp

A ban or curse pronounced with religious solemnity by ecclesiastical authority, often accompanied by excommunication; denunciation of anything as accursed. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ghét đắng

    (Acts 23:9) The very suggestion that an angel might have spoken to Paul was anathema to the Sadducees, who did not believe in angels!

    Người Sa-đu-sê ghét cay ghét đắng cái ý tưởng cho rằng một thiên sứ đã nói với Phao-lô, vì họ không tin có thiên sứ!

  • lời nguyền rủa

  • người bị ghét cay

  • người bị nguyền rủa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anathema " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "anathema" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch