Phép dịch "aggression" thành Tiếng Việt

xâm lược, cuộc xâm lược, cuộc gây hấn là các bản dịch hàng đầu của "aggression" thành Tiếng Việt.

aggression noun ngữ pháp

The act of initiating hostilities or invasion. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xâm lược

    noun

    act of initiating hostilities or invasion

    With the fascist aggression the world is in trouble.

    Nhưng sự xâm lược của chủ nghĩa phát xít có qui mô toàn cầu...

  • cuộc xâm lược

    To end North Korea's aggression.

    Để chấm dứt cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên.

  • cuộc gây hấn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc tấn công
    • sự công kích
    • sự gây hấn
    • sự gây sự
    • sự hùng hổ
    • sự xâm lược
    • xâm lăng
    • Gây hấn
    • gây hấn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " aggression " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "aggression"

Các cụm từ tương tự như "aggression" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Chiến tranh xâm lược
  • gây hấn · gây sự
  • tính chất công kích · tính chất xâm lược · tính gây gỗ · tính hay gay cấn · tính hay gây sự · tính hung hăng
  • bất xâm phạm
  • công kích · gây gỗ · gây hấn · hay gây hấn · hay gây sự · hung hãn · hung hăng · hùng hổ · năng nổ · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự xâm lược · tháo vát · xâm lăng · xâm lược · xông xáo
  • không xâm lược
  • tháo vát · xông xáo
  • công kích · gây gỗ · gây hấn · hay gây hấn · hay gây sự · hung hãn · hung hăng · hùng hổ · năng nổ · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự xâm lược · tháo vát · xâm lăng · xâm lược · xông xáo
Thêm

Bản dịch "aggression" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch