Phép dịch "aggressive" thành Tiếng Việt

xâm lược, hung hăng, hay gây hấn là các bản dịch hàng đầu của "aggressive" thành Tiếng Việt.

aggressive adjective ngữ pháp

Tending or disposed to aggress; characterized by aggression; making assaults; unjustly attacking. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xâm lược

    adjective

    tending or disposed to aggress [..]

    With the fascist aggression the world is in trouble.

    Nhưng sự xâm lược của chủ nghĩa phát xít có qui mô toàn cầu...

  • hung hăng

    adjective

    I wanted to apologize if I came across as aggressive.

    Tôi muốn xin lỗi nếu tôi đã hơi hung hăng.

  • hay gây hấn

    adjective

    I also saw that I needed to transform my aggressive, violent personality.

    Tôi thấy mình cũng cần thay đổi tính khí hung bạo và hay gây hấn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • công kích
    • gây gỗ
    • gây hấn
    • hay gây sự
    • hung hãn
    • hùng hổ
    • năng nổ
    • sự công kích
    • sự gây hấn
    • sự gây sự
    • sự xâm lược
    • tháo vát
    • xâm lăng
    • xông xáo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " aggressive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "aggressive"

Các cụm từ tương tự như "aggressive" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Chiến tranh xâm lược
  • gây hấn · gây sự
  • tính chất công kích · tính chất xâm lược · tính gây gỗ · tính hay gay cấn · tính hay gây sự · tính hung hăng
  • bất xâm phạm
  • Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
  • không xâm lược
  • tháo vát · xông xáo
  • Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
Thêm

Bản dịch "aggressive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch