Phép dịch "accustom" thành Tiếng Việt

tập, làm cho quen, tập cho quen là các bản dịch hàng đầu của "accustom" thành Tiếng Việt.

accustom verb noun ngữ pháp

(transitive) To make familiar by use; to cause to accept; to habituate, familiarize, or inure; -- with to . [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tập

    verb

    She found it necessary to accustom her child to getting up early.

    Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.

  • làm cho quen

  • tập cho quen

  • làm quen

    Soon, I might even grow accustomed to the storm of car horns and vendors.

    Tôi nhanh chóng làm quen với cơn bão còi xe và người bán rong.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accustom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "accustom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "accustom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch