Phép dịch "accustomed" thành Tiếng Việt

quen với, thành thói quen, thành thường lệ là các bản dịch hàng đầu của "accustomed" thành Tiếng Việt.

accustomed adjective verb ngữ pháp

Familiar through use; usual; customary. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quen với

    Strange as it may seem, I've grown accustomed to your face.

    Nó trông thật lạ, Tôi đã quen với khung mặt của cô.

  • thành thói quen

  • thành thường lệ

  • quen thuộc

    Or do we continue doing things just as we have been accustomed to doing them?

    Hay chúng ta tiếp tục làm theo cách quen thuộc trước đây?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accustomed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "accustomed" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "accustomed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch