Phép dịch "accurst" thành Tiếng Việt

đáng ghét, ghê tởm, khó chịu là các bản dịch hàng đầu của "accurst" thành Tiếng Việt.

accurst adjective verb ngữ pháp

Archaic spelling of accursed. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đáng ghét

  • ghê tởm

  • khó chịu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phiền toái
    • phận hẩm hiu
    • phận rủi
    • xấu số
    • đáng nguyền rủa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accurst " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "accurst" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch