Phép dịch "accursed" thành Tiếng Việt
đáng ghét, đáng nguyền rủa, ghê tởm là các bản dịch hàng đầu của "accursed" thành Tiếng Việt.
accursed
adjective
verb
ngữ pháp
(prenominal) Hateful; detestable. [..]
-
đáng ghét
-
đáng nguyền rủa
I have spent enough Elvish blood in defense of this accursed land.
Ta đã tốn quá nhiều máu Tiên tộc để bảo vệ vùng đất đáng nguyền rủa này rồi.
-
ghê tởm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khó chịu
- phiền toái
- phận hẩm hiu
- phận rủi
- xấu số
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accursed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "accursed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cáo trạng · sự buộc tội · sự bị kết tội · sự kết tội · sự tố cáo
Thêm ví dụ
Thêm