Phép dịch "accuracy" thành Tiếng Việt

sự chính xác, độ chính xác, sự đúng đắn là các bản dịch hàng đầu của "accuracy" thành Tiếng Việt.

accuracy noun ngữ pháp

The state of being accurate; freedom from mistakes, this exemption arising from carefulness; exact conformity to truth, or to a rule or model; exactness; nicety; correctness [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự chính xác

    I take it accuracy is not your peculiarity.

    Ta cho rằng sự chính xác không phải năng lực đặc biệt của ngươi.

  • độ chính xác

    Now what is the accuracy of those drones?

    Vậy thì độ chính xác của những máy bay này như thế nào?

  • sự đúng đắn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accuracy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "accuracy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "accuracy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch