Phép dịch "abide" thành Tiếng Việt
chịu, chịu đựng, ở là các bản dịch hàng đầu của "abide" thành Tiếng Việt.
abide
verb
ngữ pháp
(intransitive, obsolete) To wait; to pause; to delay. [..]
-
chịu
verbHow about you, Utivich, can you abide it?
Còn anh, anh chịu nổi nó không, Utivich?
-
chịu đựng
Finally the Prophet could abide their sordid cursing no longer.
Cuối cùng Vị Tiên Tri không chịu đựng nổi lời nguyền rủa của họ nữa.
-
ở
verb adpositionHe will roar loudly against his abiding place.
Ngài sẽ gầm to nghịch nơi ngài ở.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giữ
- chờ
- chịu theo
- chống đỡ được
- chờ đợi
- kéo dài
- ngụ tại
- trung thành với
- tuân lệnh
- tuân theo
- tuân thủ
- tôn trọng
- tùy tòng
- tồn tại
- đi theo
- chấp hành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abide " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "abide" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
không thay đổi · tồn tại mãi mãi · vĩnh cửu
-
tuân theo
-
tuân theo luật pháp · tôn trọng luật pháp · tôn trọng pháp luật
-
sự kéo dài · sự thi hành đúng · sự tuân theo · sự tôn trọng · sự tồn tại
-
Tuân theo (một qui tắc, hoặc một luật lệ) · tuân lệnh · tuân theo · tuân thủ · tùy tòng · đi theo
-
tuân theo luật pháp · tôn trọng luật pháp · tôn trọng pháp luật
-
không thay đổi · tồn tại mãi mãi · vĩnh cửu
Thêm ví dụ
Thêm