Phép dịch "abhor" thành Tiếng Việt
ghét cay ghét đắng, ghê tởm, ghét bỏ là các bản dịch hàng đầu của "abhor" thành Tiếng Việt.
abhor
verb
ngữ pháp
(transitive) To regard with horror or detestation; to shrink back with shuddering from; to feel excessive repugnance toward; to detest to extremity; to loathe. [..]
-
ghét cay ghét đắng
And nature really does abhor a vacuum.
Và tự nhiên thật sự ghét cay ghét đắng chân không.
-
ghê tởm
He eventually comes to abhor the debauched life he has been leading.
Cuối cùng, anh cảm thấy ghê tởm lối sống ăn chơi hoang đàng.
-
ghét bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abhor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "abhor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
căm ghét
-
ghê người
-
căm ghét · ghê tởm
Thêm ví dụ
Thêm