Phép dịch "Revenue" thành Tiếng Việt
Doanh thu, lợi tức, thu nhập là các bản dịch hàng đầu của "Revenue" thành Tiếng Việt.
-
Doanh thu
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.
Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Revenue " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The income returned by an investment [..]
-
lợi tức
nounSome American states have imposed heavy taxes on casinos as a source of revenue.
Một số tiểu bang Hoa Kỳ đánh thuế nặng những sòng bạc để làm nguồn lợi tức.
-
thu nhập
nounThe east is where the money is, the grain supply, most of the tax revenue.
Phía đông mới có tiền bạc, nguồn cung cấp thóc, nguồn thu nhập từ thuế.
-
hoa lợi
nounThe harvest of the Nile, her revenue,
Tức hoa lợi của sông Nin, nguồn lợi ngươi,
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hải quan
- ngân khố quốc gia
- sở thu thuế
- Doanh thu
- doanh thu
Các cụm từ tương tự như "Revenue" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dự thu
-
Chung cư
-
Doanh thu cận biên
-
Doanh thu tổng
-
Doanh thu bình quân
-
Đường đẳng thu