Phép dịch "Retail" thành Tiếng Việt
Bán lẻ, bán lẻ, lẻ là các bản dịch hàng đầu của "Retail" thành Tiếng Việt.
-
Bán lẻ
Retailers sell sachets after filling them up with the liquor .
Các nhà bán lẻ bán từng túi nhỏ sau khi rót đầy rượu vào .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Retail " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The sale of goods directly to the consumer; encompassing the storefronts, mail-order, websites, etc., and the corporate mechanisms, branding, advertising, etc. that support them, which are involved in the business of selling and point-of-sale marketing retail goods to the public. [..]
-
bán lẻ
That means bundling consumer credit with the retailer.
Nghĩa là cần kết hợp tín dụng tiêu dùng với đại lí bán lẻ.
-
lẻ
adjectiveIn a manner that is direct to consumers and in retail quantities.
The retailers have kind of quashed this notion though.
Các nhà bán lẻ có cái suy nghĩ không ưa cái khái niệm này.
-
sự bán lẻ
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- loan
- việc bán lẻ
- phao
- cửa hàng bán lẻ
- kể lại chi tiết
- thuật lại
- truyền đi
- sỉ
Hình ảnh có "Retail"
Các cụm từ tương tự như "Retail" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cửa hàng bán lẻ · người bán lẻ · người phao
-
giá bán lẻ
-
lĩnh vực/ngành bán lẻ
-
cửa hàng bán lẻ
-
cửa hàng
-
bán lẻ