Phép dịch "Peninsula" thành Tiếng Việt

Bán đảo, bán đảo, 半島 là các bản dịch hàng đầu của "Peninsula" thành Tiếng Việt.

Peninsula
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bán đảo

    Its two northern gulfs form the coastline of the Sinai Peninsula.

    Hai vịnh phía bắc của Biển Đỏ tạo thành bờ biển của Bán Đảo Si Na I.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Peninsula " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

peninsula noun ngữ pháp

(geography) A piece of land projecting into water from a larger land mass. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bán đảo

    noun

    a piece of land projecting into water [..]

    The abundance of krill attracts other visitors to the peninsula in the summer.

    Sự thừa thãi nhuyễn thể hấp dẫn các vị khách tới bán đảo vào mùa hè.

  • 半島

    a piece of land projecting into water

  • Bán đảo

    piece of land that is bordered by water on three sides but connected to mainland

    The peninsula could be theirs within a year.

    Bán đảo có thể là của họ trong vòng một năm.

Hình ảnh có "Peninsula"

Các cụm từ tương tự như "Peninsula" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Peninsula" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch