Phép dịch "peninsular" thành Tiếng Việt
bán đảo, người ở bán đảo, ở bán đảo là các bản dịch hàng đầu của "peninsular" thành Tiếng Việt.
peninsular
adjective
ngữ pháp
Of, pertaining to, resembling, or connected with a peninsula. [..]
-
bán đảo
nounAs the only king on the Italian peninsular, you understand our need for stability?
Là vị vua duy nhất trên bán đảo Ý ông hiểu chúng tôi cần sự ổn định?
-
người ở bán đảo
-
ở bán đảo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " peninsular " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm