Phép dịch "Foreground" thành Tiếng Việt

cận cảnh, cảnh gần, nổi bật là các bản dịch hàng đầu của "Foreground" thành Tiếng Việt.

foreground verb noun ngữ pháp

The elements of an image which lie closest to the picture plane. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cận cảnh

    noun

    relatively close and prominent element

    In the foreground, tossed high by incoming waves of foaming water, is a large lifeboat.

    Cận cảnh là một chiếc tàu cấp cứu lớn đang bị tung lên cao bởi những ngọn sóng đầy bọt nước tràn đến.

  • cảnh gần

    noun

    Set here the foreground color of the border

    Ở đây hãy đặt màu cảnh gần của viền

  • nổi bật

    to the foreground for me.

    nổi bật đối với tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiền cảnh
    • địa vị nổi bật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Foreground " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Foreground" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Foreground" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch