Phép dịch "foreign" thành Tiếng Việt

nước ngoài, lạ, ngoại quốc là các bản dịch hàng đầu của "foreign" thành Tiếng Việt.

foreign adjective noun ngữ pháp

From a different country. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nước ngoài

    adjective

    originating from or characteristic of a different country [..]

    Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

    Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

  • lạ

    adjective

    located outside one's own country or place

    I was an outsider in a foreign land.

    Tôi là kẻ ngoài cuộc ở một vùng đất xa lạ.

  • ngoại quốc

    adjective

    originating from or characteristic of a different country [..]

    This foreigner comes to do a thing for the good of the foreigners.

    Tên ngoại quốc này tới đây để làm một chuyện vì lợi ích của ngoại bang.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xa lạ
    • lạ lẫm
    • ngoài
    • ngoại
    • không thuộc về
    • lạ mặt
    • thuộc tiểu bang khác
    • từ nước ngoài
    • đối ngoại
    • ở nước ngoài
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foreign " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "foreign" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foreign" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch