Phép dịch "Extinct" thành Tiếng Việt
tuyệt chủng, tắt, không còn nữa là các bản dịch hàng đầu của "Extinct" thành Tiếng Việt.
extinct
adjective
ngữ pháp
(dated) Extinguished, no longer alight (of fire, candles etc.) [..]
-
tuyệt chủng
The species will be made extinct by the end of this century.
Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
-
tắt
adjective verb adverb -
không còn nữa
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mai một
- tan vỡ
- tuyệt giống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Extinct " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Extinct" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tuyệt chủng · sự dập tắt · sự làm mất đi · sự làm ngừng · sự làm tan vỡ · sự làm tuyệt giống · sự thanh toán · sự tiêu diệt · sự tiêu huỷ · sự tuyệt chủng · sự đình chỉ; · tuyệt chủng
-
để dập tắt · để làm mất đi · để làm tan vỡ · để làm tuyệt giống · để thanh toán · để tiêu diệt · để tiêu huỷ
-
trong 3,000,000 nam nguoi se bi chet
-
Sự kiện tuyệt chủng
-
tuyệt chủng cục bộ
-
tử ngữ
-
tắt
Thêm ví dụ
Thêm