Phép dịch "richtigstellen" thành Tiếng Việt
sửa, chữa, đứng là các bản dịch hàng đầu của "richtigstellen" thành Tiếng Việt.
richtigstellen
Verb
ngữ pháp
(wieder) zurechtrücken
-
sửa
verbDas heißt, es liegt in meiner Verantwortung, das richtigzustellen.
Có nghĩa là cháu phải có trách nhiệm sửa sai.
-
chữa
verbGanz offensichtlich gibt es falsche Vorstellungen die richtiggestellt werden müssen.
Rõ ràng, có những sai lầm cần phải được sửa chữa
-
đứng
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phải
- có lý
- sửa chữa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " richtigstellen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm