Phép dịch "Richtung" thành Tiếng Việt
hướng, 方向, phương hướng là các bản dịch hàng đầu của "Richtung" thành Tiếng Việt.
Richtung
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
latente Größe (fachsprachlich) [..]
-
hướng
noundient zur Beschreibung einer Position
Und die einzige Richtung, in die sie kann, ist nach unten.
Và hướng duy nhất nó có thể đi, là xuống hướng Nam.
-
方向
-
phương hướng
Richtungen, die spezifisch und einzigartig für die Probleme sind.
những phương hướng rất cụ thể và độc nhất cho vấn đề.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Richtung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Richtung" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
về hướng · về phía
-
hướng trực giao
Thêm ví dụ
Thêm