Phép dịch "moskau" thành Tiếng Việt

moskva, Mát-xcơ-va, Moskva là các bản dịch hàng đầu của "moskau" thành Tiếng Việt.

moskau
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • moskva

    Drei von meinen Vettern tanzen beim Bolschoi-Theater in Moskau.

    3 người chị họ của tôi trình diễn ở Nhà hát Bolshoi ở Moskva.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moskau " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Moskau proper neuter ngữ pháp

Drittes Rom (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Mát-xcơ-va

    proper

    Die Hauptstadt und größte Stadt Russlands.

    Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor.

    Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.

  • Moskva

    proper

    Die Hauptstadt und größte Stadt Russlands.

    Drei von meinen Vettern tanzen beim Bolschoi-Theater in Moskau.

    3 người chị họ của tôi trình diễn ở Nhà hát Bolshoi ở Moskva.

  • Mạc Tư Khoa

    proper

    Die Hauptstadt und größte Stadt Russlands.

    Von Kiew ging es weiter nach Moskau.

    Từ nơi đó chúng tôi đi Mạc Tư Khoa, Nga.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Matxcơva
    • Mátxcơva

Các cụm từ tương tự như "moskau" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moskau" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch