Phép dịch "Moslem" thành Tiếng Việt
người Hồi, người Hồi giáo là các bản dịch hàng đầu của "Moslem" thành Tiếng Việt.
Moslem
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
Muselmann (veraltet)
-
người Hồi
nounund sagte: "Ich komme aus Pakistan und bin ein Moslem.
và anh ta bảo, "Tôi đến từ Pakistan, tôi là một người Hồi Giáo.
-
người Hồi giáo
nounund sagte: "Ich komme aus Pakistan und bin ein Moslem.
và anh ta bảo, "Tôi đến từ Pakistan, tôi là một người Hồi Giáo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Moslem " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Moslem"
Thêm ví dụ
Thêm