Phép dịch "immerdar" thành Tiếng Việt

luôn, mãi mãi, luôn luôn là các bản dịch hàng đầu của "immerdar" thành Tiếng Việt.

immerdar

in einer Tour (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • luôn

    adverb

    Dann würden sie flehen: „Gedenke nicht immerdar unserer Vergehung.

    Rồi họ sẽ nài xin: “Đừng luôn-luôn nhớ đến tội-ác chúng tôi!

  • mãi mãi

    adverb

    Sie wird sich dieser Segnung in der nächsten Welt auf immerdar erfreuen.

    Họ sẽ có thể nhận hưởng phước lành đó mãi mãi trong thế giới mai sau.

  • luôn luôn

    adverb

    Zu jeder Zeit.

    Dann würden sie flehen: „Gedenke nicht immerdar unserer Vergehung.

    Rồi họ sẽ nài xin: “Đừng luôn-luôn nhớ đến tội-ác chúng tôi!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " immerdar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "immerdar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch