Phép dịch "immer" thành Tiếng Việt

mãi mãi, luôn, luôn luôn là các bản dịch hàng đầu của "immer" thành Tiếng Việt.

immer adverb ngữ pháp

in einer Tour (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • mãi mãi

    adverb

    Die Schlange, die ihren Schwanz frisst, immer wieder.

    Con rắn cắn chính đuôi của nó mãi mãi và mãi mãi.

  • luôn

    adverb

    Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.

    Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

  • luôn luôn

    adverb

    Zu jeder Zeit.

    Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.

    Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • càng ngày càng
    • ngày càng
    • suốt
    • 永遠
    • vĩnh viễn
    • bao giờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " immer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "immer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "immer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch