Phép dịch "geist" thành Tiếng Việt

ma, tâm trí, bóng ma là các bản dịch hàng đầu của "geist" thành Tiếng Việt.

geist
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ma

    noun

    Ich bin ein seiner Geister, und er weiß es nicht.

    Tôi cũng là một hồn ma của hắn, và hắn còn không thèm biết vậy.

  • tâm trí

    Niemand außer uns selbst kann unseren Geist befreien.

    Không ai khác ngoài bản thân ta có thể giải phóng tâm trí của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " geist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Geist noun masculine ngữ pháp

Köpfchen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bóng ma

    Sehe ich noch einmal einen Geist geistern, lasse ich ihn sofort verhaften!

    Bất cứ bóng ma nào xuất hiện trong lâu đài này, tôi sẽ bắt nhốt hết.

  • lòng

    noun

    Dennoch schüttele ich Ihnen im Geiste die Hand für Ihre Antwort.

    Nhưng trong lòng tôi muốn bắt tay cô vì câu trả lời đó.

  • tinh thần

    noun

    Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist.

    Đọc đối vời tinh thần cũng như thức ăn đối với cơ thể.

  • tâm trí

    Denken als Bestandteil der Individualität

    Niemand außer uns selbst kann unseren Geist befreien.

    Không ai khác ngoài bản thân ta có thể giải phóng tâm trí của mình.

Hình ảnh có "geist"

Các cụm từ tương tự như "geist" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "geist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch