Phép dịch "Waffenstillstand" thành Tiếng Việt
hưu chiến, lệnh ngừng bắn, đình chiến là các bản dịch hàng đầu của "Waffenstillstand" thành Tiếng Việt.
Waffenstillstand
noun
masculine
ngữ pháp
Die temporäre Aussetzung der Kampfhandlungen aufgrund einer gegenseitigen Übereinkuft der kriegsführenden Parteien.
-
hưu chiến
verb -
lệnh ngừng bắn
Seit dem Waffenstillstand Ende 2015
Sau lệnh ngừng bắn vào cuối 2015,
-
đình chiến
nounIch will dich noch lieben und den Waffenstillstand ausrufen!
Ta muốn yêu mến ngươi lần nữa và rung hồi chuông đình chiến.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Waffenstillstand " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm