Phép dịch "Kontrast" thành Tiếng Việt

độ tương phản là bản dịch của "Kontrast" thành Tiếng Việt.

Kontrast noun masculine ngữ pháp

Etwas, das durch Kontrast die Aufmerksamkeit auf die guten Eigenschaften von etwas anderem lenkt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • độ tương phản

    Wir werden gezielte Scans mit Kontrast durchführen und dann jedes einzeln entfernen.

    Chúng ta phải quét mục tiêu với độ tương phản và sau đó làm tắc từng cái một.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kontrast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Kontrast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch