Phép dịch "Klassenzimmer" thành Tiếng Việt
phòng đọc, lớp học, phòng học là các bản dịch hàng đầu của "Klassenzimmer" thành Tiếng Việt.
Klassenzimmer
noun
neuter
ngữ pháp
-
phòng đọc
-
lớp học
Manches, was besonders wichtig ist, werdet ihr nicht in einem Klassenzimmer lernen.
Một số sự học hỏi quan trọng nhất của các em sẽ là ở bên ngoài lớp học.
-
phòng học
Bruder Call ging mit mir in ein Klassenzimmer und bat mich, ein Gebet zu sprechen.
Anh Call mời tôi vào một phòng học và yêu cầu tôi dâng lời cầu nguyện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Klassenzimmer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Klassenzimmer"
Thêm ví dụ
Thêm