Phép dịch "Gewichtheben" thành Tiếng Việt
Cử tạ là bản dịch của "Gewichtheben" thành Tiếng Việt.
Gewichtheben
noun
neuter
ngữ pháp
-
Cử tạ
Sportart, bei der eine Langhantel durch Reißen oder Stoßen zur Hochstrecke gebracht wird
Sie gewannen gewöhnlich alle vier Jahre die Goldmedaillen im Gewichtheben
Họ đã từng đạt huy chương vàng môn cử tạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Gewichtheben " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Gewichtheben"
Thêm ví dụ
Thêm