Phép dịch "Gewerkschaft" thành Tiếng Việt
công đoàn, Công đoàn là các bản dịch hàng đầu của "Gewerkschaft" thành Tiếng Việt.
Gewerkschaft
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
-
công đoàn
nounUnd nun höre ich, Sie könnten sich auf deren Seite anstatt auf die der Gewerkschaft schlagen?
Và bây giờ tôi có nghe ông có thể đứng về phía họ thay vì của công đoàn?
-
Công đoàn
Vereinigung von abhängigen Erwerbspersonen zur Vertretung ihrer wirtschaftlichen und sozialen Interessen
Sie sind ein hochnäsiger Itaker in einem teuren Anzug, der für die Gewerkschaft anschafft.
Anh chỉ là một thằng Ý ngạo mạn mặc một bộ vét đắt tiền, chuyên đi bán dâm cho Công đoàn mà thôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Gewerkschaft " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm