Phép dịch "Elternlose" thành Tiếng Việt

mồ côi, đứa trẻ mồ côi là các bản dịch hàng đầu của "Elternlose" thành Tiếng Việt.

Elternlose
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • mồ côi

    noun

    Ich habe diesen elternlosen Straßenjungen niemals vergessen.

    Tôi không bao giờ quên được đứa trẻ mồ côi lang thang đầu đường xó chợ đó.

  • đứa trẻ mồ côi

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Elternlose " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Elternlose" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Elternlose" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch