Phép dịch "Elternhaus" thành Tiếng Việt
nhà, nơi chôn, quê hương là các bản dịch hàng đầu của "Elternhaus" thành Tiếng Việt.
Elternhaus
Noun
ngữ pháp
Wurzeln (umgangssprachlich)
-
nhà
nounUnd dann könnten wir ja nach Louisville zurück in ihr Elternhaus.
Rồi chúng tôi có thể về lại Louisville đến nhà bố mẹ cô ấy.
-
nơi chôn
noun -
quê hương
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Elternhaus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm