Phép dịch "Elektrotechnik" thành Tiếng Việt

kỹ thuật điện, kĩ thuật điện là các bản dịch hàng đầu của "Elektrotechnik" thành Tiếng Việt.

Elektrotechnik noun Noun feminine ngữ pháp

Bereich der Technik, der sich mit der Anwendung der Elektrizität befasst.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kỹ thuật điện

    Technikwissenschaft die sich mit der Forschung zu Geräten oder Verfahren befasst, die zumindest anteilig auf elektrischer Energie beruhen

    Hauptberuflich bin ich, wie Chris sagte, Professor für Elektrotechnik.

    Và công việc của tôi, như Chris nói. Tôi là một giáo sư kỹ thuật điện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Elektrotechnik " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

elektrotechnik
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kĩ thuật điện

Thêm

Bản dịch "Elektrotechnik" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch