Phép dịch "Atmen" thành Tiếng Việt
呼吸, hô hấp, thở là các bản dịch hàng đầu của "Atmen" thành Tiếng Việt.
Atmen
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
-
呼吸
noun -
hô hấp
verbMG verursacht Muskelermüdung und Probleme mit dem Atmen und Schlucken.
Suy nhược cơ gây nên mỏi cơ bao gồm cả vấn đề về hô hấp và khó nuốt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Atmen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
atmen
verb
ngữ pháp
Luft kriegen (umgangssprachlich) [..]
-
thở
verbDie Luft, die wir atmen, und die uns oft vergiftet.
Không khí chúng ta thở đầu độc chúng ta.
-
hô hấp
verbMG verursacht Muskelermüdung und Probleme mit dem Atmen und Schlucken.
Suy nhược cơ gây nên mỏi cơ bao gồm cả vấn đề về hô hấp và khó nuốt.
Thêm ví dụ
Thêm