Phép dịch "Atmung" thành Tiếng Việt
hô hấp, 呼吸, Hô hấp là các bản dịch hàng đầu của "Atmung" thành Tiếng Việt.
Atmung
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Der Vorgang bzw. Ablauf des Atmens.
-
hô hấp
verbCharlottes Atmung ist wieder normal.
Charlotee đã hô hấp bình thường trở lại.
-
呼吸
noun -
Hô hấp
Gasaustausch durch die Lunge
Charlottes Atmung ist wieder normal.
Charlotee đã hô hấp bình thường trở lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Atmung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
atmung
-
thở
verbJack, mir fällt auf, dass Ihre Atmung und Herzfrequenz beschleunigt sind.
Jack, tôi không thể không nhận thấy hơi thở và nhịp tim của anh đang tăng lên.
Thêm ví dụ
Thêm