Phép dịch "Abreise" thành Tiếng Việt
ra đi, rời khỏi là các bản dịch hàng đầu của "Abreise" thành Tiếng Việt.
Abreise
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
-
ra đi
verbWie gesagt, wir haben beschlossen, Ihre Abreise zu verschieben.
Tôi quyết định cô phải hoãn sự ra đi của mình.
-
rời khỏi
verbEr ist vorgestern nach London abgereist.
Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Abreise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
abreise
verb
+
Thêm bản dịch
Thêm
"abreise" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho abreise trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Abreise" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Khởi hành
Thêm ví dụ
Thêm