Phép dịch "woord" thành Tiếng Việt

từ, lời, tiếng là các bản dịch hàng đầu của "woord" thành Tiếng Việt.

woord noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • từ

    noun

    Kom ons kyk eerstens na die woord self.

    Trước tiên, chúng ta hãy xem nguồn gốc của từ này.

  • lời

    noun

    Omdat die psalmis se woorde ’n breër betekenis het.

    lời của người viết Thi-thiên mang một ý nghĩa rộng hơn.

  • tiếng

    noun

    Wat is ’n tweede manier waarop ons die ‘woord agter ons’ hoor?

    Cách thứ hai chúng ta nghe “tiếng đằng sau mình” là gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhời
    • những lời
    • chữ
    • lời nói
    • lờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " woord " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Woord
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • từ

    conjunction verb noun

    Dit is nog belangriker om hulle van geestelike voedsel uit God se Woord te voorsien (Matt.

    Cung cấp cho con cái thức ăn thiêng liêng từ Lời Đức Chúa Trời còn quan trọng hơn.

Hình ảnh có "woord"

Thêm

Bản dịch "woord" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch