Phép dịch "skielik" thành Tiếng Việt
thình lình, đột ngột, bỗng là các bản dịch hàng đầu của "skielik" thành Tiếng Việt.
skielik
adverb
-
thình lình
adverbToe ek eendag ná werk op pad was huis toe, het ek skielik ’n verblindende hoofpyn gekry.
Ngày nọ, trên đường về nhà, thình lình tôi bị một cơn đau đầu kinh khủng.
-
đột ngột
adverbSy skielike dood het bewys dat hy ’n valse profeet was!
Cái chết đột ngột của ông chứng tỏ rằng ông là tiên tri giả!
-
bỗng
adverbToe het sy skielik verhuis sonder om ’n nuwe adres te verstrek.
Rồi bỗng nhiên chị dọn nhà mà không cho Nhân-chứng biết địa chỉ mới.
-
chợt
adverbToe sien ons skielik, tot ons verbasing, ’n teken wat sê “Hoszowczyk”!
Bất chợt, chúng tôi ngạc nhiên thấy một biển chỉ đường có ghi “Hoszowczyk”!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " skielik " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm