Phép dịch "koei" thành Tiếng Việt
bò cái, bò là các bản dịch hàng đầu của "koei" thành Tiếng Việt.
koei
noun
ngữ pháp
-
bò cái
nounAs ons uitgevind het dat ’n koei dragtig is, het ons haar nie geslag voordat die kalf gebore en gespeen is nie.
Nếu bò cái mang thai, chúng tôi hoãn việc làm thịt nó cho tới khi con nó sinh ra và thôi bú.
-
bò
nounDie eindresultaat is egter nie ’n koek of ’n tert nie, maar ’n pampoen of ’n koei.
Nhưng thay vì cho ra một cái bánh, nó có thể cho ra một bắp cải hay một con bò.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koei " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "koei"
Thêm ví dụ
Thêm